Website thường dùng

Thông tin nhà trường

Máy tính cá nhân

Du lịch ba miền

Danh ngôn

Nghe nhạc Online

Đọc báo cùng bạn

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

Nguyễn Anh Tuấn -0915.060.828

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • đề kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Thược
    Ngày gửi: 13h:31' 08-04-2009
    Dung lượng: 105.0 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên :..................................................................... KIỂM TRA 1 TIẾT
    Lớp:8............................................................................. MÔN: VẬT LÍ 8


    
    A. Phần trắc nghiệm (6 điểm – 15 phút)
    Khoanh tròn vào chử cái trước phương án em cho là đúng nhất:
    Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc?
    A. km.h B. m.s C. km/h D. s/m
    Một ôtô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau đây câu nào không đúng?
    A. Ôtô chuyển động so với mặt đường B. Ôtô đứng yên so với người lái xe.
    C. Ôtô chuyển động so với cây bên đường D. Ôtô chuyển động so với người lái xe
    Một người đi được quảng đường  hết thời gian , đi tiếp quảng đường  hết thời gian . Trong các công thức sau công thức nào dùng để tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quảng đường.
    A.  B.  C.  D. 
    Hai lực cân bằng khi hai lực đó cùng tác dụng lên một vật và:
    A. Cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn. B. Cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn
    C. Khác phương, ngược chiều và cùng độ lớn. D. Cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.
    Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?
    A. Vận tốc không đổi B. Vận tốc tăng dần.
    C. Vận tốc giảm dần D. Vận tốc có thể tăng dần hoặc giảm dần.
    Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát.
    A. Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường
    B. Lực xuất hiện làm mòn đế giày.
    C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị giãn
    D. Lực xuất hiện giữa dây cu roa với bánh xe truyền chuyển động
    Lực ma sát giữ cho vật không trượt trên bề mặt một vật khác gọi là:
    A. Ma sát trượt. B. Ma sát nghĩ C. Ma sát lăn D. lực kéo vật.
    Công thức nào dùng để tính áp suất chất lỏng.
    A.  B.  C.  D. 
    Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
    A. Càng tăng B. Có thể tăng và cũng có thể giảm.
    C. Không thay đổi D. Càng giãm.
    Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào, trong các cách sau đây cách nào không đúng:
    A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
    B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
    C. Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.
    D. Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép.
    Xác định áp suất tác dụng lên một điểm trong lòng chất lỏng. Biết bình chứa nước đến độ cao 1m, điểm đó cách đáy 40cm, trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Kết quả nào dưới đây là đúng.
    A.  B.  C.  D. 
    Dùng từ thích hợp điền và chổ trống trong các câu sau:
    Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực (1)........................... và diện tích bị ép (2)........................
    B. Phần tự luận: (4 điểm – 30 phút)
    Tính áp suất tác dụng lên mặt bị ép. Biết áp lực tác dụng lên mặt bị ép là 800N, diện tích bị ép là 2 dm2.
    Biểu diễn các véc tơ lực sau:
    a. Trọng lực của một vật là 1500N (tỉ lệ xích tuỳ chọn)
    b. Lực kéo một xà lan là 2000N theo phương ngang, chiều từ trái sang phải. Tỉ lệ xích 1cm ứng với 500N.
    Một người đi bộ đều trên quảng đường đầu dài 3 km với vận tốc 6km/h, ở quảng đường sau dài 2km di hết 0,5h. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quảng đường.
    Bảng ma trận hai chiều


    Nội dung kiến thức
    Cấp độ nhận thức
    
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TNKQ
    TNTL
    TNKQ
    TNTL
    TNKQ
    TNTL
    
    
    
    Câu
    Điểm
    Câu
    Điểm
    Câu
    Điểm
    Câu
    Điểm
    Câu
    Điểm
    Câu
    Điểm
    Câu
    Điểm
    
    Chuyển động (3tiết)
    
    1
    
    0,5
    
    
    
    2
    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    2
    
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Chế Lan Viên - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.